Đang thực hiện
15:49:2

Điểm danh những từ lóng tiếng Nhật được dùng nhiều nhất tại Nhật Bản

Thứ 4, 02 tháng 08 2017 15:11

Thời gian đăng: 02/08/2017 15:11

Cũng như ở Việt Nam hay giới trẻ của bất cứ quốc gia nào trên thế giới, giới trẻ Nhật Bản cũng có quy tắc hay có xu hướng sử dụng ngôn ngữ của những người cùng trong độ tuổi để giao tiếp. Vì vậy, giới trẻ Nhật Bản cũng sáng tạo cho mình những từ lóng tiếng Nhật riêng để thể hiện phong cách cá tính của mình. Nếu các bạn muốn hòa nhập nhanh chóng được với các bạn trẻ Nhật cần biết 1 số từ lóng trong tiếng Nhật phổ biến nhất. Hãy cùng xem giới trẻ Nhật Bản dùng từ lóng tiếng Nhật nào nhé!

Xem thêm :
Sayoonara - Chào tạm biệt tiếng Nhật thế nào cho đúng cách
                 
Tổng hợp 101 câu thành ngữ tiếng Nhật hay thông dụng trong cuộc sống



Từ lóng tiếng nhật cũng không đến nỗi khó học phải không nào ?

あばよ - Abayo : Một cách nói thông thường của “ Chào tạm biệt” , cách nói này không được lịch sự cho lắm.
あぶね - Abune : Từ lóng, đây là một thán từ nhẹ hơn nghĩa của “abunai”. Nó được sử dụng như nghĩa, “Thế là rất gần!!!”
あちいって - Achi itte : Đây là một cách nói không lịch sự mang nghĩa “ Đi ra chỗ khác!” như vậy thì tốt nhất là bạn nên tránh xa.
あちかえれ - Achi kaere: “Quay trở lại đó, tránh xa ra ” – một cách thể hiện trực tiếp của “Đi chỗ khác!”.
あの - Ano : “uhm” or “xin thứ lỗi! ” hoặc đơn giản là “ở đằng kia”
あほ - Aho : Một thán từ bât lịch sự mang nghĩa “ngu dốt”, được sử dụng nhiều ở vùng Kansai (Osaka)
あほんだら - Ahondara : Từ lóng, một lời lăng mạ, sỉ nhục, gần giống “aho” nhưng mang nghĩa nặng hơn.
あそう - Ah sou : Cách nói thông thường của “Oh, Tôi hiểu…”, nhưng tốt hơn là tránh sử dụng cụm từ này như là một” người ngoại quốc” vì nó có thể gây khó chịu cho một số người Nhật Bản.
あいつ - Aitsu : “Hắn ta ở đằng kia” or “gã ta đang ở đó”.
あくまびと - Akumabito :” yêu ma “ “ quỷ quái”. A không phát âm rõ ràng, “akuma” nghĩa là ma quỷ, “hito” ám chỉ con người , H sẽ phát âm thành B khi đứng sau một nguyên âm.
あまい - Amai : thán từ mang nghĩa “ cả tin” hay mang nghĩa ai đó thật “ dại khờ”
あの - Ano: nó có thể mang nghĩa “ hắn ta ở đó” nhưng ý thường là “Uhmm..” hoặc “ à..” được dụng thường xuyên trong giao tiếp hằng ngày, trong các bài phát biểu… để làm chậm cuộc hội thoại, dành thời gian suy nghĩ.
べつに - Betsu ni : Thán từ nghĩa là “ không có gì “ “thật sự không có gì” thường được dùng để trả lời một câu hỏi.
びしょうねん - Bishounen : “ Anh chàng cơ bắp” “ Chàng trai dễ thương”
ぼんくら - Bonkura : Từ lóng, mang nghĩa sỉ nhục đề cập đến trí thông minh của bạn, nghĩa là :”ngu si” “tối dạ”
じゅんびはいいか? - Junbi wa ii ka?- “sẵn sàng chưa ?”
かい - Kai ?: Ngôn ngữ giao tiếp mang nghĩa “desu ka” ví dụ Nan kai =Nan desu ka?
きもい - Kimoi : viết tắt của “Kimochi warui”
きさま - Kisama : Nghĩa rất bất lịch sự, thô tục của “anata” và sẽ giúp bạn có một cuộc đánh nhau nếu bạn dùng nó ở Nhật.
むずい - Muzui: cách nói ngắn gọn của “muzukashii”

 

 
なめるじゃない - Nameru ja nai : thường được nói với giọng điệu mạnh mẽ “ Đừng can thiệp vào chuyện của tôi !” “ Đừng đánh giá thấp tôi!”
なんちゃって - Nanchatte : một từ lóng phổ biến của giới trẻ, được sử dụng như nghĩa là “..chỉ đùa thôi!”
なんだけ - Nandake: sử dụng khi ai đó đề cập đến một vấn đề mà bạn có thể đã biết nhưng quên mất
ちょうむかつく
 - Chouu mukatsuku Cực kỳ bực mình, tức kinh người
ちょううける
 - Chouukeru Cực vui.
おかま
 -  Okama gay, đồng tính nam 
べろんべろん
 - Beron beron Say ngất ngưởng
ねみい
 - Nemii Buồn ngủ
ふざけるな!
 -  Huzakeruna Vơ va vớ vấn, dừng ngay mấy trò vớ vấn đó lại!
やるか?
 - Yaruka? Muốn chơi à? chiến không? thích oánh nhau à?
わり
 - Wari Xin lỗi,
うっせえ!
 -  Usssee! Lắm mồm, im lặng.
うるせー
 -  Uruse- Lắm mồm, im lặng.
ちょっとつきあって
 -  Chotto tsukiatte Đi với tôi 1 lúc
ってか
 - tteka à này, à
てめー
 - teme- mày
あけおめ
 - Akeome Chúc mừng năm mới
しまった
 - Shimatta Toi rồi, xong rồi, nguy rồi
ぴんぽん
 - Pinpon Chuẩn, đúng rồi (dùng khi câu trả lời của đối phương là đúng)
そんなことしらない
 - Sonnakoto shiranai. Mấy cái (vớ vẩn) đó tôi không biết
おす
 - Osu Xin chào (buổi sáng)
やられた!
 - Yarareta! Bị chơi khăm rồi.
だまれ
 - Damare Im mồm
おい!
 - Oi! ôi – dùng để gọi
おひさ
 -  Ohisa Lâu lắm không gặp
おぼえてろ
 - Oboetero Nhớ đấy nhé.
かんべんしてくれ
 -  Kanben shitekure Xin tha cho tôi.

Trên đây là 1 Vài Từ lóng hay gặp trong tiếng Nhật. Du học Nhật Bản hi vọng 1 Vài Từ lóng hay gặp trong tiếng Nhật này sẽ giúp các bạn giao tiếp tiếng Nhật hiệu quả hơn

Xem thêm :
Những câu chửi bằng tiếng Nhật bá đạo nhất
Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.
 




app du hoc nhat ban

Viết bình luận
Đi du học Nhật năm đầu cần chuẩn bị những khoản chi phí nào?

Đi du học Nhật năm đầu cần chuẩn bị những khoản chi phí nào?

Du học Nhật Bản có lẽ là ước mơ của rất nhiều...
Top 5  trường dạy tiếng Nhật có chi phí rẻ nhất tại Tokyo Nhật Bản

Top 5 trường dạy tiếng Nhật có chi phí rẻ nhất tại Tokyo Nhật Bản

Du học Nhật Bản là ước mơ, mục tiêu nhiều bạn...
Hướng dẫn tra cứu kết quả kỳ thi tiếng Nhật NAT-TEST kỳ tháng 10/2017

Hướng dẫn tra cứu kết quả kỳ thi tiếng Nhật NAT-TEST kỳ tháng 10/2017

Kết quả kỳ thi NAT - TEST tháng 10/2017 vừa mới được cập...
Trọn bộ trạng từ trong tiếng Nhật CHẮC CHẮN CÓ trong bài thi JLPT

Trọn bộ trạng từ trong tiếng Nhật CHẮC CHẮN CÓ trong bài thi JLPT

Trạng từ là một bộ phận quan trọng trong tiếng Nhật....
10 sự thật thú vị về bộ truyện tranh Doremon mà bạn chưa biết

10 sự thật thú vị về bộ truyện tranh Doremon mà bạn chưa biết

Nhắc tới Doremon, không chỉ trẻ nhỏ mà cả những...
1 man bằng bao nhiêu tiền Việt, tỷ giá yên Nhật ngày hôm nay

1 man bằng bao nhiêu tiền Việt, tỷ giá yên Nhật ngày hôm nay

Một yên bằng bao nhiêu tiền Việt? Hay 1 man bằng bao...
TOP 10 website mua hàng online hàng đầu tại Nhật  Bản

TOP 10 website mua hàng online hàng đầu tại Nhật Bản

Cũng giống như Việt Nam, mua hàng online đang dần trở...
Những câu chửi bằng tiếng Nhật bá đạo nhất

Những câu chửi bằng tiếng Nhật bá đạo nhất

Cũng giống như tiếng Việt, trong tiếng Nhật cũng có...
Tất tần tật bảng số đếm trong tiếng Nhật và cách dùng

Tất tần tật bảng số đếm trong tiếng Nhật và cách dùng

Người Nhật không sử dụng một cách đếm để...
Tên tiếng Nhật của bạn có nghĩa là gì ? Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật theo Kanji

Tên tiếng Nhật của bạn có nghĩa là gì ? Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật theo Kanji

Rất nhiều bạn đang tò mò không biết tên...
Hạn chế cấp visa du học tại Nhật ở 5 quốc gia  Việt Nam, Trung Quốc, Nepan, Mianma, Srilanca

Hạn chế cấp visa du học tại Nhật ở 5 quốc gia Việt Nam, Trung Quốc, Nepan, Mianma, Srilanca

Theo thông tin từ báo Nishinihon từ tháng 2 năm 2017...
Tìm hiểu điều kiện đi du học Nhật Bản mới nhất 2017

Tìm hiểu điều kiện đi du học Nhật Bản mới nhất 2017

Thời gian gần đây du học Nhật Bản đã trở...
Cần làm gì sau khi có kết quả COE đi Nhật

Cần làm gì sau khi có kết quả COE đi Nhật

(COE) hay trong tiếng Nhật là有資格証明書 được...
Muốn đi du học Nhật Bản bạn phải biết 6 điều này!

Muốn đi du học Nhật Bản bạn phải biết 6 điều này!

Bạn đang muốn du học Nhật Bản nhưng còn nhiều vướng...
Hỗ trợ tìm việc, ở nhà, đưa đón

Hỗ trợ tìm việc, ở nhà, đưa đón

Đăng ký nhận học bổng du học Nhật Bản:
Đăng ký ngay để nhận thông tin và học bổng du học Nhật Bản qua email
Xuất khẩu lao động Nhật Bản
 
 
 
Du học Nhật Bản 2018: Chúng tôi tư vấn miễn phí cho các bạn đi du học Nhật Bản 2018. Với học bổng cao, tỉ lệ đậu phỏng phấn Visa du học Nhật Bản đạt 99%